cựu hiềm

cựu hiềm

Hai gia đình đó vẫn còn cựu hiềm từ mấy đời trước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối thù hằn hoặc sự oán giận kỹ, đã tồn tại từ lâu: "cựu hiềm" chỉ những hiềm khích, mâu thuẫn trong quá khứ vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại, thường mang tính tiêu cực khó hóa giải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai gia tộc vẫn giữ mãi cựu hiềm, không chịu gặp mặt nhau. (Hai gia tộc vẫn ôm mối thù hằn , không chịu gặp nhau.)
    • Cựu hiềm giữa họ đã kéo dài hơn ba mươi năm. (Mối oán giận giữa họ đã kéo dài hơn ba mươi năm.)
    • Chính quyền địa phương cố gắng hòa giải cựu hiềm giữa các dòng họ. (Chính quyền địa phương cố gắng giải quyết mối thù hằn giữa các dòng họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giải tỏa cựu hiềm": xóa bỏ mối thù hằn hoặc oán giận .

    • Nhờ cuộc gặp gỡ thân tình, họ đã giải tỏa được cựu hiềm. (Nhờ cuộc gặp gỡ thân tình, họ đã xóa bỏ được mối thù hằn .)
  • "cựu hiềm chưa nguôi": mối thù hằn vẫn chưa nguôi ngoai.

    • đã nhiều năm, cựu hiềm chưa nguôi khiến họ luôn xa lánh nhau. ( đã nhiều năm, mối thù hằn vẫn chưa nguôi khiến họ luôn xa lánh nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiềm khích (danh từ): sự oán giận, mâu thuẫn nhỏ hơn, thường dễ hóa giải hơn.

    • Hiềm khích nhỏ giữa hai người bạn đã được làm lành. (Mâu thuẫn nhỏ giữa hai người bạn đã được giải quyết.)
  • Thù hằn (danh từ): mối thù sâu sắc, thường kèm theo lòng căm ghét.

    • Thù hằn giữa các bộ tộc đã gây ra nhiều cuộc chiến. (Mối thù sâu sắc giữa các bộ tộc đã gây ra nhiều cuộc chiến.)
  • Oán giận (danh từ): sự tức giận kéo dài do bị đối xử bất công.

    • ấy nuôi oán giận trong lòng suốt nhiều năm. ( ấy giữ sự tức giận trong lòng suốt nhiều năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Thù : mối thù từ quá khứ.
  • Mối hận xưa: sự oán hận đã từ lâu.
  • Hiềm xưa: hiềm khích kỹ.
Thành ngữ liên quan
  • Cựu hiềm vương vấn: mối thù hằn vẫn còn vương vấn, chưa dứt.
    • đã tha thứ, cựu hiềm vương vấn khiến họ khó gần nhau. ( đã tha thứ, mối thù hằn vẫn còn vương vấn khiến họ khó gần nhau.)